CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GNEXT
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
PHẠM HỒNG QUÂN
23/02/2021
02466519203
Thuế cơ sở 8 thành phố Hà Nội
Tầng 9, Tòa nhà VTV, Số 8 Phạm Hùng, Phường Mễ Trì(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam
Zalo
showToast = false, 2000)" class="block px-4 py-2 text-sm text-slate-700 hover:bg-slate-100 cursor-pointer" href="javascript:void(0)">Sao chép liên kết
Báo lỗi
Ngành nghề kinh doanh
42 Ngành- 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
- 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt hệ thống dây chuyền xử lý nước sạch, xử lý nước thải, khí thải, chất thải rắn
- 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra và phân tích mẫu nước thải, khí thải, rác thải và các mẫu khác có liên quan
- 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
- 7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
- 7310 Quảng cáo (Không bao gồm quảng cáo thuốc lá)
- 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ tư vấn chuyển giao công nghệ xử lý môi trường; Dịch vụ lập đề án đánh giá tác động của môi trường, lập cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường; Dịch vụ lập đề án xả thải vào nguồn tiếp nhận, báo cáo quan trắc môi trường và lập hồ sơ liên quan đến lĩnh vực bảo vệ môi trường, tài nguyên nước
- 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá
- 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Giáo dục và pháp luật bảo vệ môi trường, kỹ năng ứng phó sự cố môi trường, tràn dầu và các nội dung liên quan
- 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: + Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh + Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu (Vận tải hành khách du lịch theo tuyến cố định và theo hợp đồng)
- 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hoá lỏng khí để vận chuyển)
- 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
- 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
- 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
- 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- 8292 Dịch vụ đóng gói (Không bao gồm đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
- 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
- 7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội – ngoại thất
- 4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
- 6201 Lập trình máy vi tính
- 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
- 6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: - Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin - Tích hợp hệ thống, chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật trong lĩnh vực công nghệ thông tin - Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử - Bảo hành, bảo trì, bảo đảm an toàn mạng và thông tin - Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu
- 6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
- 6312 Cổng thông tin (Trừ hoạt động báo chí)
- 6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kiểm toán, chứng khoán, bảo hiểm);
- 6190 Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Đại lý cung cấp các dịch vụ bưu chính viễn thông, các dịch vụ gia tăng trên mạng (trừ các dịch vụ nhà nước cấm).
- 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng nguồn lao động trong nước
- 7820 Cung ứng lao động tạm thời (không bao gồm cung ứng lao động cho các tổ chức có chức năng xuất khẩu lao động)
- 2610 Sản xuất linh kiện điện tử
- 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
- 5320 Chuyển phát (Không bao gồm chuyển tiền, ngoại tệ)
- 4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (Trừ hàng hóa bị cấm đầu tư kinh doanh) (trừ hoạt động đấu giá tài sản)
- 5820 Xuất bản phần mềm
- 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
- 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
- 5310 Bưu chính Chi tiết: Kinh doanh các dịch vụ bưu chính, phát hành báo chí trong và ngoài nước; thiết lập, quản lý, khai thác và phát triển mạng bưu chính công cộng, cung cấp các dịch vụ bưu chính công ích theo chiến lược, quy hoạch, kế hoạch do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; cung cấp các dịch vụ công ích khác theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; kinh doanh các dịch vụ bưu chính dành riêng theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
- 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác Chi tiết: - Tiết kiệm bưu điện. - Các dịch vụ thanh toán: Chuyển tiền bưu điện, chuyển khoản bưu điện, thu hộ, chi hộ. - Cung ứng các dịch vụ thanh toán (trừ hoạt động cho thuê tài chính). - Các dịch vụ trung gian thanh toán gồm: Dịch vụ chuyển mạch tài chính; Dịch vụ bù trừ điện tử; Dịch vụ cổng thanh toán điện tử; Dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ; Dịch vụ hỗ trợ chuyển tiền điện tử; Dịch vụ Ví điện tử. - Dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ.
- 9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
- 2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
- 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
Công ty cùng người đại diện
MST: 0106181807-084 • Số 581 đường Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Phố Ràng(Hết hiệu lưc), Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
MST: 0106181807-126 • 168 Lê Duẩn, Thị trấn Đắk Mil(Hết hiệu lực), Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
MST: 0106181807-129 • Số nhà 27, tổ dân phố 14, Thị trấn Mường Chà(Hết hiệu lưc), Tỉnh Điện Biên, Việt Nam
MST: 0106181807-143 • Số 18, tiểu khu 7, Thị trấn Lương Sơn(Hết hiệu lưc), Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
MST: 0106181807-142 • 40 Quốc lộ 1A, Ấp 3, Thị trấn Phú Lộc(Hết hiệu lực), TP Cần Thơ, Việt Nam
MST: 0106181807-140 • Số nhà 326, Tổ 3, Xã Bắc Quang, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
MST: 0106181807-134 • Số 1102 và 1003, tờ bản đồ số 03, Thạnh Long, Xã Đông Thạnh(Hết hiệu lực), TP Cần Thơ, Việt Nam
MST: 0106181807-132 • Số 101, xóm 4, tổ 23, ấp Thái Hòa, Xã Hố Nai 3(Hết hiệu lực), Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
MST: 0106181807-121 • Ngã Ba tuyến tránh, Quốc lộ 1, Khu phố Long Hải Bắc, Phường Xuân Yên(Hết hiệu lực), Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
MST: 0106181807-146 • Đội 24, Xã Noong Hẹt(Hết hiệu lưc), Tỉnh Điện Biên, Việt Nam
MST: 0106181807-110 • Khóm 2, đường Cách Mạng Tháng 8, Thị trấn Cái Nước(Hết hiệu lực), Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
MST: 0106181807-123 • Số 1B, 2B Khu K5, Quốc lộ 1A, Phường Phú Bình(Hết hiệu lực), Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
MST: 0106181807-100 • Số nhà 1967, quốc lộ 60, ấp An Vĩnh 1, Xã Đa Phước Hội(Hết hiệu lực), Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
MST: 0106181807-119 • Tổ dân phố Phước Đa 1, Phường Ninh Đa(Hết hiệu lực), Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
MST: 0106181807-117 • 184A Quốc lộ 1A Khu phố 7, Thị trấn Bến Lức(Hết hiệu lực), Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
MST: 0106181807-118 • 108 Đường Vòng Sân Bay, Khu An Phước, Phường Phước Bình(Hết hiệu lực), Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
MST: 0106181807-111 • Quốc lộ 14, Khu Đức Lập, Thị trấn Đức Phong(Hết hiệu lực), Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
MST: 0106181807-105 • 122 Trần Hưng Đạo, Khu phố Nam Tân, Thị trấn Thuận Nam(Hết hiệu lực), Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
MST: 0106181807-109 • Số 337, đường Nguyễn Tất Thành, Khóm 8, Xã Năm Căn, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
MST: 0106181807-107 • Số 276 Thống Nhất, Thị trấn Liên Nghĩa(Hết hiệu lực), Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
MST: 0106181807-103 • Quốc Lộ 51, Tổ 14, ấp Bến Đình, Phường Mỹ Xuân(Hết hiệu lực), TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
MST: 0106181807-116 • 144 Ngô Quyền, Khu phố 4, Phường 2(Hết hiệu lực), Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
MST: 0106181807-106 • 173 Cách Mạng Tháng 8, Thị trấn Võ Xu(Hết hiệu lực), Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
MST: 0106181807-104 • 17 Thôn Bình Long, Quốc lộ 1, Xã Phan Rí Thành(Hết hiệu lực), Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
MST: 0106181807-108 • Số 728 Hùng Vương, Xã Bờ Y, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
MST: 0106181807-115 • Số 542 đường Hùng Vương, Phường An Bình(Hết hiệu lực), Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
MST: 0106181807-125 • Ô 5, 89 khu phố Thanh Bình A, Thị trấn Gò Dầu(Hết hiệu lực), Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
MST: 0106181807-138 • Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 46, Khóm Phước Trị, Phường 1(Hết hiệu lực), Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
MST: 0106181807-137 • Lô 17 Đường Nguyễn Huệ, Phường Ayun Pa, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
MST: 0106181807-136 • 597A Quang Trung, Phường An Phú(Hết hiệu lực), Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
MST: 0106181807-122 • Số 196, Ấp Ngọc Lâm 3, Xã Phú Thanh(Hết hiệu lực), Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
MST: 0106181807-120 • Tổ 36, Khu Cầu Xéo, Quốc Lộ 51B, Thị trấn Long Thành(Hết hiệu lực), Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
MST: 0106181807-133 • Số 687 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam
MST: 0106181807-167 • Số 498 Nguyễn Huệ, Phường Kon Tum, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
MST: 0106181807-152 • Số 146-148 đường Tây Sơn, Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
MST: 0106181807-061 • Số nhà 112, đường Trường Chinh, Tổ dân phố 16, Phường Tân Thanh(Hết hiệu lưc), Tỉnh Điện Biên, Việt Nam
MST: 0107943078 • Phòng 701, Tầng 7, tòa nhà Nhật An, số 30D Kim Mã Thượng, Phường Cống Vị(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam
MST: 0106181807-041 • 143-Lê Lợi, Phường Chánh Lộ(Hết hiệu lực), Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
MST: 0106181807-053 • Số 379 Lê Duẩn, Phường Đông Lễ(Hết hiệu lực), Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
MST: 0106181807-028 • 153 A Khóm 7, Phường 1(Hết hiệu lực), Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
MST: 0106181807-130 • 92, khu vực Qui Thạnh 2, Phường Thốt Nốt(Hết hiệu lực), TP Cần Thơ, Việt Nam
MST: 0106181807-044 • Số 242 đường Trần Phú, Phường B'Lao, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
MST: 0106181807-057 • Lô A1 khu chuyển đổi ngành nghề hợp tác xã Tiền Phong, số 28, Phường Trần Quang Khải (Hết hiệu lực), Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
MST: 0106181807-062 • Số 4, Đường Trần Hưng Đạo, Tổ 6, Phường Quyết Thắng(Hết hiệu lưc), Tỉnh Sơn La, Việt Nam
MST: 0106181807-059 • Số 414 Nguyễn Văn Thoại, Phường Châu Phú A(Hết hiệu lực), Tỉnh An Giang, Việt Nam
MST: 0106181807-056 • Số 167 đường Hoàng Hoa Thám, tổ 5, Phường Nguyễn Thái Học(Hết hiệu lưc), Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
MST: 0106181807-054 • Số 74 Nguyễn Thị Thập, Phường 10(Hết hiệu lực), Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
MST: 0106181807-058 • Số 498 Quốc lộ 62, Phường 6(Hết hiệu lực), Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
MST: 0106181807-024 • Số 239A, Quốc lộ 30, Phường Mỹ Phú(Hết hiệu lực), Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
MST: 0106181807-022 • Số 217B đường Trường Chinh, Phường Hai Bà Trưng (Hết hiệu lực), Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
MST: 0106181807-097 • Số 81, Ngô Quyền, Phường An Thạnh(Hết hiệu lực), Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
MST: 0106181807-094 • Số 254, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Ninh Dương(Hết hiệu lưc), Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
MST: 0106181807-031 • Số 278 đường Xương Giang, Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
MST: 0106181807-033 • 243 Tôn Đức Thắng, Phường 5(Hết hiệu lực), TP Cần Thơ, Việt Nam
MST: 0106181807-034 • Số nhà 40, N11, khu đô thị Petro Thăng Long, Phường Quang Trung(Hết hiệu lực), Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
MST: 0106181807-030 • Thửa đất số 140, Tờ bản đồ số 12, Thôn Xuân Hòa, Xã Phong Nẫm(Hết hiệu lực), Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
MST: 0106181807-043 • 255 Cách Mạng Tháng 8, Phường Hoa Lư(Hết hiệu lực), Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
MST: 0106181807-032 • 616 Phan Châu Trinh, Phường An Sơn(Hết hiệu lực), TP Đà Nẵng, Việt Nam
MST: 0106181807-150 • Tại thửa đất số 77, tờ bản đồ số 28, khối 4, Thị trấn Khe Sanh(Hết hiệu lực), Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
MST: 0106181807-147 • Tại thửa đất số 7, Tờ bản đồ số 29, khu công nghiệp Đình Hươ, Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
MST: 0106181807-018 • 143 Hùng Vương, Phường Nghĩa Trung(Hết hiệu lực), Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
MST: 0106181807-023 • Số 038, đường Nguyễn Chí Thanh, Tổ 3, Phường Tân Phong(Hết hiệu lưc), Tỉnh Lai Châu, Việt Nam
MST: 0106181807-019 • Số 28 đường Phan Bội Châu, Phường Lê Lợi (Hết hiệu lực), Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
MST: 0106181807-017 • Số 200, đường Trần Hưng Đạo, xóm 9, Xã Sủ Ngòi (hết hiệu lực), Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
MST: 0106181807-029 • Số 131, đường Ngô Quốc Trị, Phường V(Hết hiệu lực), TP Cần Thơ, Việt Nam
MST: 0106181807-038 • Số 25 S10 khu đô thị Hà Tiên, Đường Bà Triệu, Phường Liên Bảo(Hết hiệu lưc), Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
MST: 0106181807-046 • Số 674 Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 7, Phường 3(Hết hiệu lực), Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
MST: 0106181807-037 • 2123 Đại lộ Hùng Vương, Phường Cam Thuận(Hết hiệu lực), Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
MST: 0106181807-020 • Số 334, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Ninh Khánh (Hết hiệu lực), Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
MST: 0106181807-036 • Số nhà 060 đường Quang Minh, Phường Kim Tân(Hết hiệu lưc), Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
MST: 0106181807-025 • Số 21 đường Nguyễn Trãi tổ 18, Phường Nguyễn Trãi(Hết hiệu lực), Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
MST: 0106181807-021 • Số nhà 351 Hoàng Thị Loan, Tổ 9, Phường Quang Trung(Hết hiệu lực), Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
MST: 0106181807-050 • Số 568, Đường Bà Triệu, Phường Đông Kinh(Hết hiệu lưc), Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
MST: 0106181807-052 • Số 200 Hà Huy Tập, Phường Hà Huy Tập(Hết hiệu lực), Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
MST: 0106181807-035 • Số 297, tổ 4, Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
MST: 0106181807-042 • Tại thửa đất ô số 81, tờ bản đồ số QH, Khu quy hoạch KTX Bến, Phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
MST: 0106181807-039 • Đường Nguyễn Phan Chánh, Khu quy hoạch Nam Vỹ Dạ 7, Phường Vỹ Dạ(Hết hiệu lực), TP Huế, Việt Nam
MST: 0106181807-060 • 55 Đốc Bình Kiều, Phường Bình Khánh(Hết hiệu lực), Tỉnh An Giang, Việt Nam
MST: 0106181807-055 • Dốc Đặng, đường Thiên Đức, Phường Kinh Bắc, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
MST: 0106181807-051 • 184/2, Trần Quốc Tuấn, Phường 4 (Hết hiệu lực), Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
MST: 0106181807-047 • Số 80, Bạch Đằng, Ấp Long Bình, Phường 4(Hết hiệu lực), Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
MST: 0106181807-016 • Lô số 10 Đường 16/4, KP5, Phường Mỹ Bình(Hết hiệu lực), Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
MST: 0106181807-026 • Thửa đất số 458, Tờ bản đồ 230-D, Đường Nguyễn Tất Thành, Li, Xã Bình Kiến(Hết hiệu lực), Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
MST: 0106181807-045 • Số 4, Đường Tô Hiệu, Thôn An Chiểu 2, Xã Liên Phương(Hết hiệu lực), Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
MST: 0106181807-027 • Số 10, Đường Pác Pó, Tổ 1, Phường Sông Bằng(Hết hiệu lưc), Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam
MST: 0106181807-015 • SN 107 Dương Đình Nghệ, Phường Tân Sơn (hết hiệu lực), Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
MST: 0106181807-161 • Thửa đất số 684, tờ bản đồ số 8, khu phố 03, Phường Bến Tre, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
MST: 0106181807-071 • Số 09, đường 3/2, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
MST: 0106181807-065 • Tại thửa đất số 88, tờ bản đồ số 16, Đường 206, Xã Nguyễn Văn Linh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
MST: 0106181807-139 • Số 148, Khối Tân Thủy, Thị trấn Tuần Giáo(Hết hiệu lưc), Tỉnh Điện Biên, Việt Nam
MST: 0106181807-066 • Số nhà 356, đường Hoàng Liên Sơn, Phường Trung Tâm(Hết hiệu lưc), Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
MST: 0106181807-081 • Khối Hòa Bắc, Xã Tương Dương, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
MST: 0106181807-087 • Tổ dân phố Cộng Hòa, Thị trấn Hoa Sơn(Hết hiệu lưc), Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
MST: 0106181807-040 • Số nhà 23, tổ 12A, khu 4, Phường Quang Trung(Hết hiệu lưc), Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
MST: 0106181807-048 • Số 523 Lý Thường Kiệt, TDP 14, Phường Bắc Lý(Hết hiệu lực), Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
MST: 0106181807-049 • Số 92 Quốc lộ 14, khu phố 1, Phường Tân Đồng(Hết hiệu lực), Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
MST: 0106181807-128 • Số 43, Đường Nguyễn Hoài Xuân, Thị trấn Mộc Châu (Hết hiệu lực), Tỉnh Sơn La, Việt Nam
MST: 0106181807-124 • Số 156, khu phố Lò Bom, Thị trấn Kiên Lương(Hết hiệu lực), Tỉnh An Giang, Việt Nam
MST: 0106181807-145 • Thôn Kéo Phầu, Xã Hoàng Việt(Hết hiệu lưc), Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
MST: 0106181807-113 • Số 427 đường Quang Trung, khu phố An Kiều, Thị trấn Ngô Mây(Hết hiệu lực), Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
MST: 0106181807-101 • Số 15, Đường Đồng Khởi, Khu phố 3, Phường 4 (Hết hiệu lực), Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
MST: 0106181807-112 • Thửa đất 329 tờ bản đồ 58, đường Trần Hưng Đạo, Phường Bồng Sơn(Hết hiệu lực), Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
MST: 0106181807-095 • Tổ 12, Phường Thắng Lợi(Hết hiệu lưc), Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
MST: 0106181807-099 • 2/36 Khu phố 2, Phường 1(Hết hiệu lực), Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
MST: 0106181807-086 • Số nhà 456 Khu Quang Trung, Thị trấn Chũ(hết hiệu lực), Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
MST: 0106181807-088 • Nhà ông Nguyễn Khắc Dự, mặt đường quốc lộ 10, xóm 2, thôn Vũ, Xã An Vũ(Hết hiệu lực), Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
MST: 0106181807-091 • Thôn Đại Đồng 1- 2, Xã Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
MST: 0106181807-083 • 176 đường Chu Văn An, Phường Ba Đồn, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
MST: 0106181807-092 • Thôn Hải Xuân, Xã Hải Long(Hết hiệu lực), Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
MST: 0106181807-093 • Km 36, QL 217, khu 1, Thị trấn Quan Sơn (Hết hiệu lực), Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
MST: 0106181807-064 • Ô 02, dự án Premier tại lô E2/D21, khu đô thị mới Cầu Giấy,, Phường Dịch Vọng Hậu(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam
MST: 0106181807-098 • Nhà ông Trần Xuân Việt, khu phố Hưng Bình, Phường Sông Trí, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
MST: 0106181807-078 • Số nhà 196 đường Trần Nhân Tông, Phường Quán Trữ (Hết hiệu lực), TP Hải Phòng, Việt Nam
MST: 0106181807-179 • Số 64 Lạc Long Quân, khu phố 3, Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
MST: 0106181807-074 • Khối phố Ngọc Tam, Phường Điện An(Hết hiệu lực), TP Đà Nẵng, Việt Nam
MST: 0106181807-079 • Xóm 5, Xã Quỳnh Giang(Hết hiệu lực), Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
MST: 0106181807-080 • xóm Hợp Tâm, Xã Tam Hợp(Hết hiệu lực), Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
MST: 0106181807-082 • Khối 10, Thị trấn Đô Lương(Hết hiệu lực), Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
MST: 0106181807-076 • Số 78, phố Phú Gia, Xã Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
MST: 0106181807-070 • Số nhà 230, khu 3, Thị trấn Yên Định(Hết hiệu lực), Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
MST: 0106181807-067 • Số 287, phố Thống Nhất, Thị trấn Tiên Yên(Hết hiệu lưc), Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
MST: 0106181807-072 • Bến 2, Xã Tô Hiệu (hết hiệu lực), Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
MST: 0106181807-069 • Số 10, đường Đoàn Kết, Phường Sao Đỏ(Hết hiệu lực), TP Hải Phòng, Việt Nam
MST: 0106181807-063 • Tầng hầm lô C ô D7, khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam
MST: 0106181807-085 • Số nhà 317 đường Điên Biên tổ 2A, Thị trấn Sa Pa (hết hiệu lực), Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
MST: 0106181807-090 • SN 09, tiểu khu 2, Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
MST: 0106181807-075 • Khu 9, Xã Sai Nga (hết hiệu lực), Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
MST: 0106181807-073 • Số nhà 680, Đường Hùng Vương, tổ 33, Phường Thanh Miếu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
MST: 0106181807-077 • Khu 2, Thị trấn Mãn Đức(Hết hiệu lưc), Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
MST: 0106181807-068 • Số 67, tổ 13, Đường Phan Đình Phùng, Phường Túc Duyên(Hết hiệu lưc), Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
MST: 0106181807-166 •
MST: 0106181807-149 • Thửa đất số 2, tờ bản đồ 1213, Thôn 7, Thị trấn Hương An(Hết hiệu lực), TP Đà Nẵng, Việt Nam
MST: 0106181807-127 • Thửa đất số 794, tờ bản đồ số 5, tổ 4, ấp Suối Đá, Xã Dương Tơ(Hết hiệu lực), Tỉnh An Giang, Việt Nam
MST: 0106181807-114 • Thôn Cư Nghĩa, Xã Cư Huê(Hết hiệu lực), Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Doanh nghiệp tương tự
Các doanh nghiệp trong cùng lĩnh vực tại Hà Nội
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ IHN
MST: 0107599805
Lô 02, Tầng 1, CT1AB, KĐT VOV Mễ Trì, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO CÔNG NGHỆ & KINH TẾ BÁCH KHOA
MST: 0105363709
Số 73 ngõ 112 phố Mễ Trì Thượng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN NBG HIGHTECH
MST: 0109918246
Tầng 19 tòa văn phòng MD Complex, số 68 đường Nguyễn Cơ Thạch, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SỐ BẰNG HỮU
MST: 0106655574
Tầng 5, tòa nhà Indochina Plaza Hà Nội, số 241 Xuân Thủy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam
Cập nhật thông tin
Để cập nhật thông tin mới nhất về mã số thuế 0109529320 vui lòng xác nhận: