Tra cứu doanh nghiệp theo Ngành nghề
Hệ thống phân loại doanh nghiệp theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC). Khám phá cơ hội kinh doanh và đối tác trong từng lĩnh vực.
Danh mục ngành nghề chính
15 ngành cấp 1 • VSIC 2007HOẠT ĐỘNG LÀM THUÊ CÁC CÔNG VIỆC TRONG CÁC HỘ GIA ĐÌNH; SẢN XUẤT SẢN PHẨM VẬT CHẤT VÀ DỊCH VỤ TỰ TIÊU DÙNG CỦA HỘ GIA ĐÌNH
1,466
DN
HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KHÁC
39,241
DN
NGHỆ THUẬT, VUI CHƠI VÀ GIẢI TRÍ
46,574
DN
Y TẾ VÀ HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI
14,458
DN
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
48,657
DN
HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, AN NINH QUỐC PHÒNG VÀ BẢO ĐẢM XÃ HỘI BẮT BUỘC
3,788
DN
HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ
245,996
DN
HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
156,364
DN
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
93,821
DN
HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM
37,307
DN
THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
52,650
DN
DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG
120,887
DN
XÂY DỰNG
199,034
DN
CUNG CẤP NƯỚC; HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI
41,622
DN
SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
24,440
DN
Tìm kiếm nhanh mã ngành VSIC
Tra cứu nhanh thông tin ngành nghề theo mã VSIC và lọc theo khu vực địa lý để có kết quả chính xác nhất.
Cập nhật 2026
Dữ liệu chính xác
Hỗ trợ 34 tỉnh thành