Tra cứu doanh nghiệp theo Ngành nghề
Hệ thống phân loại doanh nghiệp theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC). Khám phá cơ hội kinh doanh và đối tác trong từng lĩnh vực.
Danh mục ngành nghề chính
15 ngành cấp 1 • VSIC 2025HOẠT ĐỘNG LÀM THUÊ CÁC CÔNG VIỆC TRONG CÁC HỘ GIA ĐÌNH; SẢN XUẤT SẢN PHẨM VẬT CHẤT VÀ DỊCH VỤ TỰ TIÊU DÙNG CỦA HỘ GIA ĐÌNH
1,671 DN
HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KHÁC
46,114 DN
NGHỆ THUẬT, VUI CHƠI VÀ GIẢI TRÍ
53,436 DN
Y TẾ VÀ HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI
16,445 DN
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
56,351 DN
HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, AN NINH QUỐC PHÒNG VÀ BẢO ĐẢM XÃ HỘI BẮT BUỘC
4,413 DN
HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ
284,236 DN
HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
182,495 DN
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
106,579 DN
HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM
43,032 DN
THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
63,378 DN
DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG
137,682 DN
XÂY DỰNG
225,362 DN
CUNG CẤP NƯỚC; HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI
46,931 DN
SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
26,968 DN
Tìm kiếm nhanh mã ngành VSIC
Tra cứu nhanh thông tin ngành nghề theo mã VSIC và lọc theo khu vực địa lý để có kết quả chính xác nhất.
Cập nhật 2026
Dữ liệu chính xác
Hỗ trợ 34 tỉnh thành