showToast = false, 2000)" class="cursor-pointer p-1 hover:bg-slate-100 rounded transition-colors text-slate-400 ml-1" title="Sao chép">
Công ty cổ phần ngoài NN
LÊ XUÂN ANH
28/06/2024
Thuế cơ sở 8 tỉnh Thanh Hóa
Zalo
showToast = false, 2000)" class="block px-4 py-2 text-sm text-slate-700 hover:bg-slate-100 cursor-pointer" href="javascript:void(0)">Sao chép liên kết
Báo lỗi
Ngành nghề kinh doanh
41 Ngành- 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni, bột bả tường; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
- 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất thông thường (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường);
- 7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
- 7310 Quảng cáo(Không bao gồm quảng cáo thuốc lá)
- 7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
- 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
- 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá
- 4632 Bán buôn thực phẩm
- 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình(không bao gồm hàng hóa Nhà nước cấm)
- 4690 Bán buôn tổng hợp(không bao gồm hàng hóa Nhà nước cấm)
- 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp(không bao gồm hàng hóa Nhà nước cấm)
- 4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- 4102 Xây dựng nhà không để ở
- 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá(trừ hàng hóa bị cấm đầu tư kinh doanh) Chi tiết: Đại lý hàng hoá (không bao gồm đại lý chứng khoán, bảo hiểm); Môi giới hàng hoá (không bao gồm môi giới chứng khoán, bảo hiểm, tài chính, bất động sản)
- 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Thiết bị thuỷ lực, máy nén khí, máy cơ khí, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, thiết bị bảo hộ lao động; Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng tàu thuỷ, máy móc, thiết bị hàng hải; tời neo, xích cẩu, thiết bị cứu sinh;, thiết bị máy nâng hạ
- 4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ vàng (không bao gồm bán lẻ vàng miếng), bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức
- 8292 Dịch vụ đóng gói(Không bao gồm đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
- 4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
- 1030 Chế biến và bảo quản rau quả
- 1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4791 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet(Không bao gồm: Đấu giá bán lẻ qua internet)
- 2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất hoá dược và dược liệu
- 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
- 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
- 4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ(trừ mặt hàng Nhà nước cấm) Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ hàng hóa khác chưa được phân vào đâu, lưu động hoặc tại chợ
- 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
- 0119 Trồng cây hàng năm khác
- 2011 Sản xuất hoá chất cơ bản(trừ hóa chất Nhà nước cấm)
- 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
- 1076 Sản xuất chè
- 2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
- 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
- 7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
- 0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
- 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
- 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
- 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa- Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng
Lịch sử thay đổi
1 tuần trước
Thay đổi Tên doanh nghiệp
cÔng ty cỔ phẦn nÔng nghiỆp tatrove → cÔng ty cỔ phẦn nÔng nghiỆp tatrove
1 tuần trước
Thay đổi Tên quốc tế
tatrove agriculture joint stock company → tatrove agriculture joint stock company
1 tuần trước
Thay đổi Ngày hoạt động
27/06/2024 → 28/06/2024
Công ty cùng người đại diện
MST: 2803122369-001 • D03-L32, Khu A, Khu đô thị Dương Nội, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam
Doanh nghiệp tương tự
Các doanh nghiệp trong cùng lĩnh vực tại Thanh Hóa
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ GIA HƯNG
MST: 0109635456
Thôn Gia Yên, Xã Quảng Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
CÔNG TY TNHH MINH TÂM DENTAL
MST: 2803209683
Số nhà 11 ĐTX 04 Thôn Thuỷ Tú, Xã Thọ Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
CÔNG TY TNHH HC DENTALLAB
MST: 2803171165
SN 05/23 Hà Huy Tập, Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ NHA KHOA HƯNG THỊNH DENTAL LAB
MST: 2803171246
05 Lưu Hữu Phước, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Cập nhật thông tin
Để cập nhật thông tin mới nhất về mã số thuế 2803122369 vui lòng xác nhận:
Ẩn số điện thoại
Để ẩn số điện thoại cho mã số thuế 2803122369 vui lòng xác nhận: