CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TÔN THÉP VIỆT PHÁP
Công ty cổ phần ngoài NN
MAI MINH NGUYỆT
11/06/2024
Thuế thành phố Hải Phòng
Lô CN3-01, Khu phi thuế quan và khu công nghiệp Nam Đình Vũ (Khu 1), thuộc Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải, Phường Đông Hải 2(Hết hiệu lực), TP Hải Phòng, Việt Nam
Zalo
showToast = false, 2000)" class="block px-4 py-2 text-sm text-slate-700 hover:bg-slate-100 cursor-pointer" href="javascript:void(0)">Sao chép liên kết
Báo lỗi
Ngành nghề kinh doanh
53 Ngành- 2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
- 2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- 3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
- 3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt hệ thống dây chuyền xử lý nước sạch, xử lý nước thải, khí thải, chất thải rắn
- 4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thu lôi chống sét
- 4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni, bột bả tường; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
- 4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất thông thường (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường);
- 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá
- 6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê văn phòng
- 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
- 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: + Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh + Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu (Vận tải hành khách du lịch theo tuyến cố định và theo hợp đồng)
- 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hoá lỏng khí để vận chuyển)
- 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
- 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
- 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
- 7710 Cho thuê xe có động cơ
- 5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
- 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
- 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
- 3314 Sửa chữa thiết bị điện
- 3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
- 3319 Sửa chữa thiết bị khác
- 4101 Xây dựng nhà để ở
- 4102 Xây dựng nhà không để ở
- 4211 Xây dựng công trình đường sắt
- 4212 Xây dựng công trình đường bộ
- 4221 Xây dựng công trình điện
- 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
- 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
- 4229 Xây dựng công trình công ích khác
- 4291 Xây dựng công trình thủy
- 4292 Xây dựng công trình khai khoáng
- 4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
- 4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- 4311 Phá dỡ
- 4312 Chuẩn bị mặt bằng
- 4321 Lắp đặt hệ thống điện
- 4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
- 4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
- 4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ hàng hóa bị cấm đầu tư kinh doanh) Chi tiết: Đại lý hàng hoá (không bao gồm đại lý chứng khoán, bảo hiểm); Môi giới hàng hoá (không bao gồm môi giới chứng khoán, bảo hiểm, tài chính, bất động sản)
- 5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
- 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- 2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Thép, hình, inox
- 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
- 2431 Đúc sắt, thép
- 2432 Đúc kim loại màu (không bao gồm đúc vàng miếng)
- 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
- 4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
- 2410 Sản xuất sắt, thép, gang
- 2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
- 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
Công ty cùng người đại diện
MST: 0107675502 • Lô CN3-01, Khu phi thuế quan và khu công nghiệp Nam Đình Vũ (Khu 1), thuộc Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam
MST: 0106415928 • Số 9 Ngõ 850 Đường Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam
MST: 0107675502-001 • 18E Cộng Hòa, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Doanh nghiệp tương tự
Các doanh nghiệp trong cùng lĩnh vực tại Hải Phòng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & XNK BÌNH MINH
MST: 0801192134
Thôn Phú Lương, Phường Nam Đồng, TP Hải Phòng, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ VÀ DỊCH VỤ TÂN ĐĂNG KHOA
MST: 0202152816
Số 27 Đường Ngang, Hạ Lũng, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG TÚ NHẬN
MST: 0800296243
Tầng 2 tòa nhà HJL, số 539 đường Trường Chinh, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam
CÔNG TY TNHH TM VẬT TƯ KIM KHÍ VŨ OANH
MST: 0202113253
Thôn Đồng Tiến (tại nhà ông Phạm Viết Hiệu), Xã Chấn Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam
Cập nhật thông tin
Để cập nhật thông tin mới nhất về mã số thuế 0107675502-002 vui lòng xác nhận: