showToast = false, 2000)" class="cursor-pointer p-1 hover:bg-slate-100 rounded transition-colors text-slate-400 ml-1" title="Sao chép">
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
LÊ THỊ MINH NGUYỆT
09/06/2023
Thuế cơ sở 11 thành phố Hà Nội
Zalo
showToast = false, 2000)" class="block px-4 py-2 text-sm text-slate-700 hover:bg-slate-100 cursor-pointer" href="javascript:void(0)">Sao chép liên kết
Báo lỗi
Ngành nghề kinh doanh
39 Ngành- 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá
- 4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
- 4932 Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: + Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh+ Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu (Vận tải hành khách du lịch theo tuyến cố định và theo hợp đồng)
- 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ(trừ hoá lỏng khí để vận chuyển)
- 5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
- 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
- 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
- 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
- 5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- 4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình(không bao gồm hàng hóa Nhà nước cấm)
- 4690 Bán buôn tổng hợp(không bao gồm hàng hóa Nhà nước cấm)
- 4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp(không bao gồm hàng hóa Nhà nước cấm)
- 5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
- 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa Chi tiết: - Dịch vụ giao nhận hàng hóa - Đại lý bán vé máy bay, vé tàu, vé cáp treo - Dịch vụ môi giới vận tải ( không bao gồm môi giới vận tải hàng không)
- 7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- 5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
- 3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
- 4610 Đại lý, môi giới, đấu giá(trừ hàng hóa bị cấm đầu tư kinh doanh) Chi tiết: Đại lý hàng hoá (không bao gồm đại lý chứng khoán, bảo hiểm); Môi giới hàng hoá (không bao gồm môi giới chứng khoán, bảo hiểm, tài chính, bất động sản)
- 4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
- 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Thiết bị thuỷ lực, máy nén khí, máy cơ khí, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, thiết bị bảo hộ lao động; Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng tàu thuỷ, máy móc, thiết bị hàng hải; tời neo, xích cẩu, thiết bị cứu sinh;, thiết bị máy nâng hạ
- 4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại(Không bao gồm bán buôn vàng miếng)
- 4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- 4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- 4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- 5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
- 5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
- 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- 5224 Bốc xếp hàng hóa
- 4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)(Trừ hoạt động đấu giá)
- 4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
- 4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
- 4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
- 4911 Vận tải hành khách đường sắt
- 4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
- 4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- 4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
- 9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
- 5320 Chuyển phát(Không bao gồm chuyển tiền, ngoại tệ)
- 5310 Bưu chính Chi tiết: Kinh doanh các dịch vụ bưu chính, phát hành báo chí trong và ngoài nước; thiết lập, quản lý, khai thác và phát triển mạng bưu chính công cộng, cung cấp các dịch vụ bưu chính công ích theo chiến lược, quy hoạch, kế hoạch do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; cung cấp các dịch vụ công ích khác theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; kinh doanh các dịch vụ bưu chính dành riêng theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
Lịch sử thay đổi
5 giờ trước
Thay đổi Tên quốc tế
anda vietnam supply chain management company limited → anda vietnam supply chain management company limited
5 giờ trước
Thay đổi Ngày hoạt động
08/06/2023 → 09/06/2023
9 giờ trước
Thay đổi Tên quốc tế
anda vietnam supply chain management company limited → anda vietnam supply chain management company limited
21 giờ trước
Thay đổi Ngày hoạt động
24/07/2026 → 09/06/2023
21 giờ trước
Thay đổi Ngày hoạt động
23/07/2026 → 09/06/2023
Công ty cùng người đại diện
MST: 0110382626-001 •
Doanh nghiệp tương tự
Các doanh nghiệp trong cùng lĩnh vực tại Hà Nội
CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG ANDA VIỆT NAM
MST: 0110382626
Tầng 5, tòa nhà SD Building, số 7 ngõ 6 phố Vũ Đức Thận, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY TNHH SKY ELITE
MST: 0111092895
Số 39 ngõ 131 Thái Hà, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY TNHH BLVK
MST: 0109560031
Số 27, ngách 26, ngõ 56 phố Lê Quang Đạo, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY TNHH VIOLETTE TRAINS VIỆT NAM
MST: 0106365191
11 Đường Thanh Niên, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam
Cập nhật thông tin
Để cập nhật thông tin mới nhất về mã số thuế 0110382626 vui lòng xác nhận: