showToast = false, 2000)" class="cursor-pointer p-1 hover:bg-slate-100 rounded transition-colors text-slate-400 ml-1" title="Sao chép">
Công ty cổ phần ngoài NN
DƯƠNG ĐỨC MINH
15/04/2025
Thuế cơ sở 4 thành phố Hà Nội
Zalo
showToast = false, 2000)" class="block px-4 py-2 text-sm text-slate-700 hover:bg-slate-100 cursor-pointer" href="javascript:void(0)">Sao chép liên kết
Báo lỗi
Ngành nghề kinh doanh
73 Ngành- 7020 Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn lập hồ sơ dự án đầu tư
- 7310 Quảng cáo(Không bao gồm quảng cáo thuốc lá)
- 7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ tư vấn chuyển giao công nghệ xử lý môi trường; Dịch vụ lập đề án đánh giá tác động của môi trường, lập cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường; Dịch vụ lập đề án xả thải vào nguồn tiếp nhận, báo cáo quan trắc môi trường và lập hồ sơ liên quan đến lĩnh vực bảo vệ môi trường, tài nguyên nước
- 8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
- 8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá
- 8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Giáo dục và pháp luật bảo vệ môi trường, kỹ năng ứng phó sự cố môi trường, tràn dầu và các nội dung liên quan
- 8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn hồ sơ du học;
- 4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ(trừ hoá lỏng khí để vận chuyển)
- 5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- 5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- 5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
- 7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
- 7911 Đại lý du lịch
- 7912 Điều hành tua du lịch
- 7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
- 9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
- 4690 Bán buôn tổng hợp(không bao gồm hàng hóa Nhà nước cấm)
- 5590 Cơ sở lưu trú khác Chi tiết: Du thuyền, tàu có phòng cư trú;
- 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
- 5629 Dịch vụ ăn uống khác
- 4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
- 4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
- 4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
- 4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Thiết bị thuỷ lực, máy nén khí, máy cơ khí, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, thiết bị bảo hộ lao động; Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng tàu thuỷ, máy móc, thiết bị hàng hải; tời neo, xích cẩu, thiết bị cứu sinh;, thiết bị máy nâng hạ
- 5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- 8292 Dịch vụ đóng gói(Không bao gồm đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
- 4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- 8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Hoạt động của các phòng khám nha khoa
- 8532 Đào tạo trung cấp
- 0220 Khai thác gỗ(Không hoạt động tại trụ sở)
- 0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ(Không hoạt động tại trụ sở)
- 0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
- 2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất hoá dược và dược liệu
- 7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng nguồn lao động trong nước
- 8531 Đào tạo sơ cấp(không hoạt động tại trụ sở)
- 8533 Đào tạo cao đẳng(không hoạt động tại trụ sở)
- 8551 Giáo dục thể thao và giải trí
- 8552 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
- 0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
- 0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
- 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
- 7820 Cung ứng lao động tạm thời(không bao gồm cung ứng lao động cho các tổ chức có chức năng xuất khẩu lao động)
- 0119 Trồng cây hàng năm khác
- 0129 Trồng cây lâu năm khác
- 0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
- 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
- 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
- 0111 Trồng lúa
- 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
- 0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
- 0114 Trồng cây mía
- 0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
- 0116 Trồng cây lấy sợi
- 0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
- 0121 Trồng cây ăn quả
- 0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
- 0123 Trồng cây điều
- 0124 Trồng cây hồ tiêu
- 0125 Trồng cây cao su
- 0126 Trồng cây cà phê
- 0127 Trồng cây chè
- 2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
- 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Bệnh viện (đa khoa, chuyên khoa);Nhà điều dưỡng(Theo quy định tại Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/072016 của Chính phủ quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghê và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám, chữa bệnh)
- 8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Nhà thuốcCơ sở dịch vụ y học cổ truyền không dùng thuốc;Cơ sở điều trị, điều dưỡng, phục hồi chức năng bằng phương pháp xoa bóp, day ấn huyệt, xông hơi thuốc y học cổ truyền;Cơ sở dịch vụ y tế(Theo quy định tại Nghị định 109/2016/NĐ-CP ngày 01/072016 của Chính phủ quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghê và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám, chữa bệnh)
- 8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc cá nhân (Không bao gồm khám chữa bệnh);
- 8692 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng(trừ lưu trú bệnh nhân)
- 6612 Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán Chi tiết: Môi giới hợp đồng hàng hóa
- 0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
- 0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
- 8691 Hoạt động y tế dự phòng
- 8720 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
- 9810 Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình(trừ loại nhà nước cấm)
- 9820 Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
Lịch sử thay đổi
4 tuần trước
Thay đổi Trạng thái
ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực mst → ngừng hĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực mst
4 tuần trước
Thay đổi Ngày hoạt động
23/04/2026 → 15/04/2025
4 tuần trước
Thay đổi Tên viết tắt
trống → antrus corp. jsc
4 tuần trước
Thay đổi Tên quốc tế
trống → antrus corporation joint stock company
4 tuần trước
Thay đổi Địa chỉ thuế
trống → số 249 tôn Đức thắng, phường văn miếu - quốc tử giám, tp hà nội, việt nam
4 tuần trước
Thay đổi Địa chỉ
trống → số 249 tôn Đức thắng, phường hàng bột, quận Đống Đa, thành phố hà nội, việt nam
4 tuần trước
Thay đổi Tỉnh/Thành phố
trống → hà nội
4 tuần trước
Thay đổi Xã/Phường
trống → phường văn miếu - quốc tử giám
4 tuần trước
Thay đổi Trạng thái
ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực mst → ngừng hĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực mst
4 tuần trước
Thay đổi Người đại diện
trống → dƯƠng ĐỨc minh
4 tuần trước
Thay đổi Ngày hoạt động
24/04/2026 → 15/04/2025
4 tuần trước
Thay đổi Cơ quan thuế
trống → thuế cơ sở 4 thành phố hà nội
4 tuần trước
Thay đổi Loại hình doanh nghiệp
trống → công ty cổ phần ngoài nn
4 tuần trước
Thay đổi Ngành nghề chính
trống → Đào tạo trung cấp
Công ty cùng người đại diện
MST: 0110546401 •
MST: 0110691832 •
Doanh nghiệp tương tự
Các doanh nghiệp trong cùng lĩnh vực tại Hà Nội
CÔNG TY TNHH AFC VIỆT NAM
MST: 0105448328
Tầng 3- CT1- Khu nhà ở và dịch vụ thương mại Nàng Hương, số, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ANTRUS
MST: 0111024493
Số 249 Tôn Đức Thắng, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY TNHH MỘC HƯƠNG SPA & ADCAMEDY
MST: 0107465488
Số 5, ngõ 221, đường Kim Mã, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP Y KHOA QUỐC TẾ
MST: 0108193149
Tầng 3, Số nhà 12 Hạ Yên Quyết, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam
Cập nhật thông tin
Để cập nhật thông tin mới nhất về mã số thuế 0111024493 vui lòng xác nhận: